Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+9B02, tổng 17 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
鬂 mấn, tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬂
Tục dùng như chữ tấn, mấn 鬢.bấn, như "bấn bíu" (vhn)
bẩn, như "bẩn thỉu" (btcn)
mấn, như "mấn (tóc mai, tóc bên mái tai)" (btcn)
Dị thể chữ 鬂
鬢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấn
| tấn | 摈: | tấn (không dùng) |
| tấn | 擯: | tấn (không dùng) |
| tấn | 晉: | một tấn |
| tấn | 晋: | một tấn |
| tấn | 殯: | tấn (xác chết nhập quan chưa chôn) |
| tấn | 汛: | tấn (nước dâng cao) |
| tấn | 縉: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 缙: | tấn (vải đỏ) |
| tấn | 繁: | |
| tấn | 訊: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 讯: | tra tấn, thông tấn xã |
| tấn | 迅: | tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau) |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |
| tấn | 鬓: | tấn (tóc ở mai) |
| tấn | 鬢: | tấn (tóc ở mai) |

Tìm hình ảnh cho: mấn, tấn Tìm thêm nội dung cho: mấn, tấn
